Tạo tài khoản
 
Xem các văn bản cùng chuyên ngành
Thông tư 01/2019/TT-BTNMT | Ban hành: 08/03/2019  |  Hiệu lực: 08/03/2019  |  Trạng thái: Còn hiệu lực


 

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ
MÔI TRƯỜNG
______

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
___________________

 

Số: 01/2019/TT-BTNMT

 

Hà Nội, ngày 08 tháng 3 năm 2019

 

THÔNG TƯ

Quy định ngưng hiệu lực thi hành một số quy định của Thông tư số 08/2018/TT-BTNMT ngày 14 tháng 9 năm 2018 và Thông tư số 09/2018/TT-BTNMT ngày 14 tháng 9 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường

_____________

 

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 36/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Thực hiện Nghị quyết số 09/NQ-CP ngày 03 tháng 2 năm 2019 của Chính phủ về phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 01 năm 2019;

Theo đề nghị của Tổng Cục trưởng Tổng cục Môi trường, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế;

Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư quy định ngưng hiệu lực thi hành một số quy định của Thông tư số 08/2018/TT-BTNMT ngày 14 tháng 9 năm 2018 và Thông tư số 09/2018/TT-BTNMT ngày 14 tháng 9 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường,

Điều 1. Ngưng hiệu lực thi hành một số quy định của Thông tư số 08/2018/TT-BTNMT và Thông tư số 09/2018/TT-BTNMT ngày 14 tháng 9 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường

1. Ngưng hiệu lực thi hành một số quy định sau:

a) Điều 2 Thông tư số 08/2018/TT-BTNMT và Thông tư số 09/2018/TT-BTNMT ngày 14 tháng 9 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường (sau đây gọi tắt là Thông tư số 08/2018/TT-BTNMT và Thông tư số 09/2018/TT-BTNMT).

b) Quy định trách nhiệm kiểm tra nhà nước đối với chất lượng phế liệu nhập khẩu của cơ quan kiểm tra (Sở Tài nguyên và Môi trường) nơi có nhà máy, cơ sở sản xuất sử dụng phế liệu nhập khẩu tại các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường đối với phế liệu nhập khẩu ban hành kèm theo Thông tư số 08/2018/TT-BTNMT và Thông tư số 09/2018/TT-BTNMT, cụ thể:

Mục 1.3.6 Phần 1 - Quy định chung của các Quy chuẩn: QCVN 31:2018/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường đối với phế liệu sắt, thép nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất; QCVN 32:2018/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường đối với phế liệu nhựa nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất; QCVN 33:2018/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường đối với phế liệu giấy nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất; QCVN 66:2018/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường đối với phế liệu kim loại màu nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất;

Mục 1.3.5 Phần 1 - Quy định chung của các Quy chuẩn: QCVN 65:2018/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường đối với phế liệu thủy tinh nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất; QCVN 67:2018/BTNMT- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường đối với phế liệu xỉ hạt lò cao (xỉ hạt nhỏ, xỉ cát từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép) nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất.

c) Ngưng hiệu lực thi hành quy định trách nhiệm của cơ quan kiểm tra có liên quan đến các hoạt động kiểm tra, tiếp nhận văn bản về kết quả giám định lô hàng phế liệu nhập khẩu (chứng thư giám định), thông báo kết quả kiểm tra nhà nước hoặc xử lý theo quy định đối với trường hợp phế liệu nhập khẩu không phù hợp quy chuẩn, quyết định lấy mẫu phế liệu nhập khẩu tại Phần 3 - Quy trình kiểm tra, giám định và phương pháp xác định của các Quy chuẩn: QCVN 31:2018/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường đối với phế liệu sắt, thép nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất; QCVN 32:2018/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường đối với phế liệu nhựa nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất; QCVN 33:2018/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường đối với phế liệu giấy nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất; QCVN 65:2018/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường đối với phế liệu thủy tinh nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất; QCVN 66:2018/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường đối với phế liệu kim loại màu nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất; QCVN 67:2018/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường đối với phế liệu xỉ hạt lò cao (xỉ hạt nhỏ, xỉ cát từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép) nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất (sau đây gọi tắt là các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường đối với phế liệu nhập khẩu).

d) Ngưng hiệu lực thi hành Mục 4.1 Phần 4 - Quy định quản lý của các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường đối với phế liệu nhập khẩu; trách nhiệm của cơ quan kiểm tra tại Mục 4.2 Phần 4 - Quy định quản lý của các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường đối với phế liệu nhập khẩutrách nhiệm tiếp nhận văn bản về kết quả giám định lô hàng phế liệu nhập khẩu (chứng thư giám định) của cơ quan kiểm tra tại Mục 4.5 Phần 4 - Quy định quản lý của các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường đối với phế liệu nhập khẩu.

2. Tiếp tục thực hiện các quy định tại Khoản 2 (trừ điểm b) và Khoản 3 (trừ điểm d) Điều 10 Thông tư số 41/2015/TT-BTNMT ngày 09 tháng 9 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất.

3. Tổ chức, cá nhân đã gửi Hồ sơ đăng ký kiểm tra nhà nước đối với phế liệu nhập khẩu được cơ quan kiểm tra tiếp nhận trước ngày Thông tư này có hiệu lực không phải tiếp tục thực hiện quy định kiểm tra nhà nước theo quy định tại Thông tư s 08/2018/TT-BTNMT và Thông tư số 09/2018/TT-BTNMT.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký cho đến thời điểm có hiệu lực thi hành của văn bản quy phạm pháp luật mới quy định về các nội dung quy định tại Điều 1 Thông tư này.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Tổng cục Môi trường có trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.

2. Các Bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

 


Nơi nhận:
- Thủ tướng Chính phủ và các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng Trung ương Đảng;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Các Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- UBTƯ Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan trung ương của các đoàn thể;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TƯ;
- Sở TN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc TƯ;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
- Công báo; Cổng TTĐT của Chính phủ;
- Các đơn vị thuộc Bộ TN&MT,
- Cổng TTĐT của Bộ TN&MT;
- Lưu: VT, TCMT, KHCN, PC.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Võ Tuấn Nhân

 

Collapse Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuậtLuật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật
Collapse Luật Tiêu chuẩn, quy chuẩn 2006Luật Tiêu chuẩn, quy chuẩn 2006
Expand 1. Luật1. Luật
Expand 2. Hướng dẫn, quy định chi tiết thi hành2. Hướng dẫn, quy định chi tiết thi hành
Expand Chứng nhận, công bố hợp chuẩn, hợp quy; đánh giá sự phù hợpChứng nhận, công bố hợp chuẩn, hợp quy; đánh giá sự phù hợp
Expand Chứng nhận, công bố hợp quy ngành CNTT, truyền thôngChứng nhận, công bố hợp quy ngành CNTT, truyền thông
Expand Chứng nhận, công bố hợp quy trong lĩnh vực an toàn thực phẩmChứng nhận, công bố hợp quy trong lĩnh vực an toàn thực phẩm
Expand Quản lý hoạt động công nhận tại Việt NamQuản lý hoạt động công nhận tại Việt Nam
Expand Sử dụng tiêu chuẩn quốc tế kiểm tra chất lượngSử dụng tiêu chuẩn quốc tế kiểm tra chất lượng
Expand Tổ chức, hoạt động ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc giaTổ chức, hoạt động ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia
Expand Xây dựng, thẩm định ban hành, áp dụng... tiêu chuẩn, quy chuẩnXây dựng, thẩm định ban hành, áp dụng... tiêu chuẩn, quy chuẩn
Expand Chấp thuận tiêu chuẩn quốc tếChấp thuận tiêu chuẩn quốc tế
Collapse VBQPPL BAN HÀNH TIÊU CHUẨN QUỐC GIA, QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIAVBQPPL BAN HÀNH TIÊU CHUẨN QUỐC GIA, QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
Expand Chứng nhận, công bố hợp quy sản phẩm, hàng hoá vật liệu xây dựngChứng nhận, công bố hợp quy sản phẩm, hàng hoá vật liệu xây dựng
Expand Công bố, bãi bỏ Tiêu chuẩn quốc giaCông bố, bãi bỏ Tiêu chuẩn quốc gia
Expand QCKTQG trong dự trữ quốc giaQCKTQG trong dự trữ quốc gia
Expand QCKTQG trong lĩnh vực dệt mayQCKTQG trong lĩnh vực dệt may
Expand QCKTQG trong lĩnh vực quân sự, quốc phòngQCKTQG trong lĩnh vực quân sự, quốc phòng
Expand QCKTQG trong năng lượng nguyên tửQCKTQG trong năng lượng nguyên tử
Expand QCKTQG trong xây dựngQCKTQG trong xây dựng
Expand QCKTQG VỀ Y TẾ, BẢO VỆ SỨC KHỎEQCKTQG VỀ Y TẾ, BẢO VỆ SỨC KHỎE
Expand QCKTQG về an toàn lao độngQCKTQG về an toàn lao động
Expand TCVN, QCKTQG VỀ BƯU CHÍNH, VIỄN THÔNG, CNTTTCVN, QCKTQG VỀ BƯU CHÍNH, VIỄN THÔNG, CNTT
Expand QCKTQG về bản đồQCKTQG về bản đồ
Expand QCKTQG VỀ GIAO THÔNG VẬN TẢIQCKTQG VỀ GIAO THÔNG VẬN TẢI
Expand QCKTQG về hoạt động quảng cáo ngoài trờiQCKTQG về hoạt động quảng cáo ngoài trời
Expand QCKTQG về khí tượng thuỷ văn, dự báo lũQCKTQG về khí tượng thuỷ văn, dự báo lũ
Expand QCKTQG về kỹ thuật điện, thiết bị điện & điện tửQCKTQG về kỹ thuật điện, thiết bị điện & điện tử
Collapse QCKTQG về môi trườngQCKTQG về môi trường
Thông tư 03/2016/TT-BTNMT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường (QCVN61-MT: 2016/BTNMT)
Quyết định 04/2008/QĐ-BTNMT Về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường (QCVN 01:2008/BTNMT, QCVN 02:2008/BTNMT, QCVN 03:2008/BTNMT)
Thông tư 04/2016/TT-BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường (QCVN 62 - MT : 2016/BTNMT)
Thông tư 10/2012/TT-BTNMT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường (QCVN 43:2012/BTNMT, QCVN 44:2012/BTNMT)
Thông tư 11/2015/TT-BTNMT Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường (QCVN 01-MT : 2015/BTNMT)
Thông tư 12/2015/TT-BTNMT Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường (QCVN 12-MT:2015/BTNMT)
Thông tư 13/2012/TT-BTNMT Ban hành "Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về giới hạn cho phép của dioxin trong một số loại đất" (QCVN 45:2012/BTNMT)
Thông tư 13/2015/TT-BTNMT Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường (QCVN 13-MT : 2015/BTNMT)
Quyết định 16/2008/QĐ-BTNMT Về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường (QCVN 08:2008/BTNMT, QCVN 09:2008/BTNMT, QCVN 10:2008/BTNMT, QCVN 11:2008/BTNMT, QCVN 12:2008/BTNMT, QCVN 13:2008/BTNMT, QCVN 14:2008/BTNMT, QCVN 15:2008/BTNMT)
Thông tư 16/2009/TT-BTNMT Quy định Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường (QCVN 05:2009/BTNMT, QCVN 06:2009/BTNMT)
Thông tư 25/2009/TT-BTNMT Ban hành quy chuẩn quốc gia về môi trường (QCVN 07: 2009/BTNMT, QCVN 19: 2009/BTNMT, QCVN 20: 2009/BTNMT, QCVN 21: 2009/BTNMT, QCVN 22: 2009/BTNMT, QCVN 23: 2009/BTNMT, QCVN 24: 2009/BTNMT, QCVN 25: 2009/BTNMT)
Thông tư 27/2011/TT-BYT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - Điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh (QCVN 01:2011/BYT)
Thông tư 27/2012/TT-BTNMT Quy định Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường (QCVN 02:2012/BTNMT, QCVN 30:2012/BTNMT)
Thông tư 31/2017/TT-BTNMT Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường (QCVN 63:2017/BTNMT)
Thông tư 32/2013/TT-BTNMT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường (QCVN 05:2013/BTNMT, QCVN 50:2013/BTNMT, QCVN 51:2013/BTNMT, QCVN 52:2013/BTNMT)
Thông tư 39/2010/TT-BTNMT Quy định Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường (QCVN 26:2010/BTNMT, QCVN 27:2010/BTNMT, QCVN 28:2010/BTNMT, QCVN 29:2010/BTNMT)
Thông tư 41/2010/TT-BTNMT Quy định Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường (QCVN 30:2010/BTNMT)
Thông tư 42/2010/TT-BTNMT Quy định quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường (QCVN: 34:2010/BTNMT, QCVN: 35:2010/BTNMT, QCVN: 36:2010/BTNMT)
Thông tư 42/2011/TT-BTNMT Quy định Quy trình kỹ thuật và định mức kinh tế - kỹ thuật về tư liệu môi trường
Thông tư 43/2011/TT-BTNMT Quy định quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường (QCVN 38:2011/BTNMT, QCVN 39:2011/BTNMT)
Thông tư 43/2010/TT-BTNMT Quy định Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường (QCVN 31:2010/BTNMT, QCVN 32:2010/BTNMT, QCVN 33:2010/BTNMT)
Thông tư 43/2013/TT-BTNMT Quy định Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường (QCVN 54:2013/BTNMT)
Thông tư 44/2011/TT-BTNMT Quy định Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường (QCVN 41: 2011/BTNMT)
Thông tư 47/2011/TT-BTNMT Quy định Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường (QCVN 40:2011/BTNMT)
Thông tư 51/2014/TT-BTNMT Quy định Quy chuẩn kỹ thuật về môi trường trên địa bàn Thủ đô Hà Nội (QCTĐHN 02:2014/BTNMT, QCTĐHN 02:2014/BTNMT, QCTĐHN 03:2014/BTNMT, QCTĐHN 04:2014/BTNMT, QCTĐHN 05:2014/BTNMT)
Thông tư 57/2013/TT-BTNMT Quy định kỹ thuật đo từ biển theo tàu (QCVN 55:2013/BTNMT, QCVN 56:2013/BTNMT)
Thông tư 64/2015/TT-BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường (QCVN 03-MT: 2015/BTNMT)
Thông tư 65/2015/TT-BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường (QCVN 08-MT:2015/BTNMT)
Thông tư 66/2015/TT-BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường (QCVN 09-MT:2015/BTNMT)
Thông tư 67/2015/TT-BTNMT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường (QCVN 10-MT: 2015/BTNMT)
Thông tư 76/2015/TT-BTNMT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường (QCVN 60-MT: 2015/BTNMT)
Thông tư 77/2015/TT-BTNMT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường (QCVN 11-MT: 2015/BTNMT)
Thông tư 08/2018/TT-BTNMT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường đối với phế liệu sắt, thép, nhựa, giấy nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất
Thông tư 09/2019/TT-BGTVT Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về các hệ thống ngăn ngừa ô nhiễm biển của tàu
Thông tư 09/2018/TT-BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường đối với phế liệu thủy tinh, kim loại màu, xỉ hạt lò cao nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất
Thông tư 01/2019/TT-BTNMT Quy định ngưng hiệu lực thi hành một số quy định của Thông tư số 08/2018/TT-BTNMT ngày 14 tháng 9 năm 2018 và Thông tư số 09/2018/TT-BTNMT ngày 14 tháng 9 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường
Expand QCKTQG về rạp chiếu phimQCKTQG về rạp chiếu phim
Expand QCKTQG về thuốc nổ, thiết bị nổ, vật liệu nổQCKTQG về thuốc nổ, thiết bị nổ, vật liệu nổ
Expand QCKTQG về thăm dò địa chất, khoáng sản, khai thác mỏQCKTQG về thăm dò địa chất, khoáng sản, khai thác mỏ
Expand QCKTQG đối với xăng dầu, khíQCKTQG đối với xăng dầu, khí
Expand QCKTQG về gỗ, tre, ván gỗ và thuốc bảo quản tre, gỗQCKTQG về gỗ, tre, ván gỗ và thuốc bảo quản tre, gỗ
Expand TC, QC KỸ THUẬT TRONG NÔNG LÂM NGƯ NGHIỆP, CHĂN NUÔITC, QC KỸ THUẬT TRONG NÔNG LÂM NGƯ NGHIỆP, CHĂN NUÔI
Expand TCQG trong lĩnh vực an ninhTCQG trong lĩnh vực an ninh
Expand Tiêu chuẩn ngành dự trữ quốc giaTiêu chuẩn ngành dự trữ quốc gia
Expand Tiêu chuẩn ngành đường sắtTiêu chuẩn ngành đường sắt
Expand Tiêu chuẩn trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghềTiêu chuẩn trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề
Expand Tiêu chuẩn trong lĩnh vực xây dựngTiêu chuẩn trong lĩnh vực xây dựng
Expand Tiêu chuẩn đối với cơ quan hành chínhTiêu chuẩn đối với cơ quan hành chính
Expand Áp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn trong hoạt động xây dựngÁp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn trong hoạt động xây dựng
Expand VBQPPL ĐỊA PHƯƠNGVBQPPL ĐỊA PHƯƠNG
Expand VBQPPL về tiêu chuẩn, quy chuẩn trước Luật 2006VBQPPL về tiêu chuẩn, quy chuẩn trước Luật 2006